Từ điển chưa có mục “惠”. Pinyin tham khảo: huì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “惠” 6
- 优惠yōuhuì ƯU HUỆưu đãi; khuyến mãi; ưu đãi, giảm giáHSK5
- 恩惠ēnhuì ÂN HUỆân huệ; ơn huệ; ân huệ, lòng tốtHSK5
- 实惠shíhuì THỰC HUỆthực tế; kinh tế; hờiHSK6
- 互惠hùhuì HỖ HUỆcùng có lợi; hỗ huệ
- 优惠券yōuhuìquàn ƯU HUỆ KHOÁNphiếu giảm giá; phiếu ưu đãi; voucherHSK4
- 互惠生hùhuìshēng HỖ HUỆ SINHAu Pair; thực tập sinh trao đổi văn hóa (sống cùng gia đình bản xứ và phụ giúp việc nhà/chăm trẻ đổi lấy ăn ở)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
