Chuyển đến nội dung
伤心傷心

shāngxīn

Hán Việt: THƯƠNG TÂM

HSK4

1Tính từ

  1. đau lòng
  2. buồn phiền
  3. xót xa
  4. đau lòng, buồn bã
  5. đau lòng, buồn

Ví dụ

  1. 听到这个坏消息,她伤心地哭了。

    Tīngdào zhè ge huài xiāoxi, tā shāngxīn de kū le.

    Nghe được tin buồn này, cô ấy đã khóc rất đau lòng.

  2. 别太伤心了,一切都会好起来的。

    Bié tài shāngxīn le, yíqiè dōu huì hǎo qǐlai de.

    Đừng quá đau lòng, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp lên thôi.

  3. 他说的话让我感到很伤心。

    Tā shuō de huà ràng wǒ gǎndào hěn shāngxīn.

    Lời anh ấy nói khiến tôi cảm thấy rất đau lòng.

  4. 分手的那一刻,她伤心得到现在都无法平静下来。

    Fēnshǒu de nà yí kè, tā shāngxīn dào xiànzài dōu wúfǎ píngjìng xiàlái.

    Khoảnh khắc chia tay, cô ấy đau lòng đến tận bây giờ vẫn chưa thể bình tâm lại.

  5. 知道真相后,她伤心地流下了眼泪。

    Zhīdào zhēnxiàng hòu, tā shāngxīn de liúxiàle yǎnlèi.

    Sau khi biết rõ sự thật, cô ấy đau lòng rơi nước mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到伤心 gǎndào shāngxīncảm thấy đau lòng
  • 令人伤心 lìngrén shāngxīnkhiến người ta đau lòng
  • 伤心难过 shāngxīn nánguòđau buồn xót xa
  • 极度伤心 jídù shāngxīnvô cùng đau lòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

感到非常悲痛、难过。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/因……而伤心

Đau lòng, buồn phiền vì ai hoặc điều gì.

让/令 + ai + 伤心

Làm cho ai đau lòng, phiền lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

伤
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1