1Tính từ
- đau lòng
- buồn phiền
- xót xa
- đau lòng, buồn bã
- đau lòng, buồn
Ví dụ
Tīngdào zhè ge huài xiāoxi, tā shāngxīn de kū le.
Nghe được tin buồn này, cô ấy đã khóc rất đau lòng.
Bié tài shāngxīn le, yíqiè dōu huì hǎo qǐlai de.
Đừng quá đau lòng, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp lên thôi.
Tā shuō de huà ràng wǒ gǎndào hěn shāngxīn.
Lời anh ấy nói khiến tôi cảm thấy rất đau lòng.
Fēnshǒu de nà yí kè, tā shāngxīn dào xiànzài dōu wúfǎ píngjìng xiàlái.
Khoảnh khắc chia tay, cô ấy đau lòng đến tận bây giờ vẫn chưa thể bình tâm lại.
Zhīdào zhēnxiàng hòu, tā shāngxīn de liúxiàle yǎnlèi.
Sau khi biết rõ sự thật, cô ấy đau lòng rơi nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
感到非常悲痛、难过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/因……而伤心
Đau lòng, buồn phiền vì ai hoặc điều gì.
让/令 + ai + 伤心
Làm cho ai đau lòng, phiền lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
