1Phó từ
- hết sức
- vô cùng
- cực kỳ
- hết sức, cực kỳ
Ví dụ
Zhè yí xiàng kēxué fāxiàn jíwéi zhòngyào.
Phát hiện khoa học này cực kỳ quan trọng.
Tā duì zhè cì huìyì de chéngguǒ gǎndào jíwéi mǎnyì.
Ông ấy cảm thấy vô cùng hài lòng với thành quả của cuộc họp lần này.
Zhè zhǒng dòngzhíwù zài shìjiè shang yǐjīng jíwéi hǎnjiàn le.
Loài động thực vật này trên thế giới đã cực kỳ hiếm thấy rồi.
Dǒngde zài qiàdàng de shíjī shuō héshì de huà, zài zhíchǎng zhōng xiǎnde jíwéi zhòngyào.
Biết nói đúng lời vào đúng thời điểm là điều cực kỳ quan trọng trong môi trường công sở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示程度极高;非常。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
极为 + tính từ / động từ tâm lý
dùng trong văn viết mang tính trang trọng, biểu thị mức độ cực cao (tương đương với 非常, 极其). VD: 极为关切 – Hết sức quan tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
