1Động từ
- đau đầu
- nát óc
- khó nghĩ
Ví dụ
Zhè jiàn shì zhēn ràng rén shāng nǎojīn.
Việc này thật khiến người ta đau đầu.
Sòng shénme lǐwù hǎo, quèshí hěn shāng nǎojīn.
Tặng quà gì cho thích hợp thực sự rất khó nghĩ.
Bié wèi zhè diǎn xiǎoshì shāng nǎojīn le.
Đừng vì chút chuyện nhỏ này mà hao tâm tổn trí nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容事情棘手,费心思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 因……伤脑筋
đau đầu, trăn trở vì việc gì. VD: 父母为孩子的教育伤脑筋。– Bố mẹ đau đầu vì việc giáo dục con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
