Chuyển đến nội dung
女儿女兒

nǚ’ér

Hán Việt: NỮ NHI

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. con gái

Ví dụ

  1. 他们有一个女儿。

    Họ có một người con gái.

  2. 她有一个可爱的女儿。

    Tā yǒu yí gè kě'ài de nǚ'ér.Cô ấy có một đứa con gái đáng yêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大女儿 dà nǚ'ércon gái cả
  • 小女儿 xiǎo nǚ'ércon gái út
  • 一个女儿 yí gè nǚ'érmột người con gái
  • 漂亮的女儿 piàoliang de nǚ'ércô con gái xinh đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某人的女性亲生后代。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

谁 + 的 + 女儿

Biểu thị quan hệ huyết thống gia đình. VD: 这是王老师的女儿。 – Đây là con gái của thầy Vương.

有 + Cụm số lượng (+ Danh từ / Khoảng thời gian + 没 + Động từ + 了)

Động từ '有' đứng trước cụm số lượng dùng để biểu thị số lượng hoặc mức độ đạt tới một mức nhất định (mang sắc thái phỏng đoán, ước lượng). Mẫu câu '有 + khoảng thời gian + 没 + Động từ + 了' thường dùng để diễn đạt đã một khoảng thời gian bao lâu rồi chưa làm việc gì.

你有一年没回国了吧? – Bạn cũng cả năm nay chưa về nước rồi nhỉ?

你女儿今年有十岁了吗? – Con gái bạn năm nay đã được mười tuổi chưa?

Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

女
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1