1Động từ
- thò ra
- chìa ra
- giơ ra
- duỗi ra
Ví dụ
Tā shēnchū shǒu hé duìfāng wòshǒu.
Anh ấy đưa tay ra bắt tay đối phương.
Wēixiǎn! Qǐng búyào bǎ tóu shēnchū chuāngwài.
Nguy hiểm! Xin đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ.
Zāiqū rénmín xūyào dàjiā shēnchū yuánzhù zhī shǒu.
Người dân vùng lũ cần mọi người chìa bàn tay giúp đỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向外展露或展布开来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + bộ phận cơ thể + 伸出 + danh từ chỉ nơi chốn
thò hoặc đưa bộ phận cơ thể ra khỏi một vị trí. VD: 不要把手伸出窗外。 – Đừng thò tay ra ngoài cửa sổ.
伸出 + 援助之手 / 援手
cụm cố định mang nghĩa giang rộng tay giúp đỡ. VD: 向他们伸出援手 – Chìa tay giúp đỡ họ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
