1Danh từ
- vị trí
- chỗ ngồi
- địa vị
- vai trò
- vị trí, chỗ đứng
- vị trí, chỗ
Ví dụ
Qǐng dàjiā zhǎo hǎo zìjǐ de wèizhì zuò xia.
Xin mời mọi người tìm đúng vị trí của mình rồi ngồi xuống.
Tā zài gōngsī lǐ zhànjù le zhòngyào wèizhì.
Anh ấy chiếm giữ vị trí quan trọng trong công ty.
Nǐ néng bǎ dìtú shàng de jùtǐ wèizhì fā gěi wǒ ma?
Bạn có thể gửi vị trí cụ thể trên bản đồ cho tôi không?
Zài zhuīqiú lǐxiǎng de guòchéng zhōng, měi gè rén dōu zài nǔlì xúnzhǎo shǔyú zìjǐ de wèizhi.
Trên con đường theo đuổi lý tưởng, ai cũng đang nỗ lực tìm kiếm chỗ đứng cho riêng mình.
Zhè jiā shūdiàn de wèizhì hěn hǎo, lí dìtiě zhàn hěn jìn.
Vị trí của hiệu sách này rất tốt, gần ngay ga tàu điện ngầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
所在的地方或所处的地位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中占有……的位置
Chiếm một vị trí như thế nào đó trong tập thể, xã hội hay lĩnh vực nào. VD: 他在大家心中占有很重要的位置。– Anh ấy chiếm một vị trí rất quan trọng trong lòng mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
