Chuyển đến nội dung
位置

wèizhì

Hán Việt: VỊ TRÍ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. vị trí
  2. chỗ ngồi
  3. địa vị
  4. vai trò
  5. vị trí, chỗ đứng
  6. vị trí, chỗ

Ví dụ

  1. 请大家找好自己的位置坐下。

    Qǐng dàjiā zhǎo hǎo zìjǐ de wèizhì zuò xia.

    Xin mời mọi người tìm đúng vị trí của mình rồi ngồi xuống.

  2. 他在公司里占据了重要位置。

    Tā zài gōngsī lǐ zhànjù le zhòngyào wèizhì.

    Anh ấy chiếm giữ vị trí quan trọng trong công ty.

  3. 你能把地图上的具体位置发给我吗?

    Nǐ néng bǎ dìtú shàng de jùtǐ wèizhì fā gěi wǒ ma?

    Bạn có thể gửi vị trí cụ thể trên bản đồ cho tôi không?

  4. 在追求理想的过程中,每个人都在努力寻找属于自己的位置。

    Zài zhuīqiú lǐxiǎng de guòchéng zhōng, měi gè rén dōu zài nǔlì xúnzhǎo shǔyú zìjǐ de wèizhi.

    Trên con đường theo đuổi lý tưởng, ai cũng đang nỗ lực tìm kiếm chỗ đứng cho riêng mình.

  5. 这家书店的位置很好,离地铁站很近。

    Zhè jiā shūdiàn de wèizhì hěn hǎo, lí dìtiě zhàn hěn jìn.

    Vị trí của hiệu sách này rất tốt, gần ngay ga tàu điện ngầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地理位置 dìlǐ wèizhìvị trí địa lý
  • 关键位置 guānjiàn wèizhìvị trí then chốt
  • 占有重要位置 zhànyǒu zhòngyào wèizhìchiếm vị trí quan trọng
  • 摆正位置 bǎizhèng wèizhìđặt đúng vị trí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

所在的地方或所处的地位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中占有……的位置

Chiếm một vị trí như thế nào đó trong tập thể, xã hội hay lĩnh vực nào. VD: 他在大家心中占有很重要的位置。– Anh ấy chiếm một vị trí rất quan trọng trong lòng mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

位
置

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1