1Động từ
- giữ lại
- bảo lưu
- bảo tồn
Ví dụ
Hěn duō lìshǐ jiànzhù bèi wánzhěng de bǎoliú le xiàlái.
Rất nhiều công trình lịch sử đã được giữ lại nguyên vẹn.
Wǒ duì zhè ge fāng'àn bǎoliú zìjǐ de kànfǎ.
Tôi bảo lưu quan điểm của mình đối với phương án này.
Qǐng bǎoliú hǎo gòuwù xiǎopiào, yǐbiàn tuì-huàn huò.
Xin vui lòng giữ lại hóa đơn mua hàng để tiện đổi trả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保存不改变;暂时留着不处理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保留 + danh từ (ý kiến/chỗ ngồi/chứng từ...)
giữ lại điều gì không thay đổi hoặc không hủy bỏ. VD: 会议室为你保留了座位。– Phòng họp đã giữ chỗ cho bạn.
毫无保留地 + động từ
làm gì một cách hết lòng, không hề giấu giếm hay giữ lại chút nào. VD: 老师毫无保留地传授知识。– Thầy cô dốc hết lòng truyền dạy kiến thức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
