Chuyển đến nội dung
保留

bǎoliú

Hán Việt: BẢO LƯU

HSK5

1Động từ

  1. giữ lại
  2. bảo lưu
  3. bảo tồn

Ví dụ

  1. 很多历史建筑被完整地保留了下来。

    Hěn duō lìshǐ jiànzhù bèi wánzhěng de bǎoliú le xiàlái.

    Rất nhiều công trình lịch sử đã được giữ lại nguyên vẹn.

  2. 我对这个方案保留自己的看法。

    Wǒ duì zhè ge fāng'àn bǎoliú zìjǐ de kànfǎ.

    Tôi bảo lưu quan điểm của mình đối với phương án này.

  3. 请保留好购物小票,以便退换货。

    Qǐng bǎoliú hǎo gòuwù xiǎopiào, yǐbiàn tuì-huàn huò.

    Xin vui lòng giữ lại hóa đơn mua hàng để tiện đổi trả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保留意见 bǎoliú yìjiànbảo lưu ý kiến
  • 保留传统 bǎoliú chuántǒnggìn giữ truyền thống
  • 毫无保留 háo wú bǎoliúkhông giữ lại chút nào, dốc hết
  • 完整保留 wánzhěng bǎoliúbảo tồn nguyên vẹn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保存不改变;暂时留着不处理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保留 + danh từ (ý kiến/chỗ ngồi/chứng từ...)

giữ lại điều gì không thay đổi hoặc không hủy bỏ. VD: 会议室为你保留了座位。– Phòng họp đã giữ chỗ cho bạn.

毫无保留地 + động từ

làm gì một cách hết lòng, không hề giấu giếm hay giữ lại chút nào. VD: 老师毫无保留地传授知识。– Thầy cô dốc hết lòng truyền dạy kiến thức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

放弃fàngqìtừ bỏ; bỏ cuộc; bỏ cuộc, từ bỏ舍弃shěqìtừ bỏ; vứt bỏ; bỏ rơi改gǎisửa; sửa đổi; thay đổi取消qǔxiāohủy bỏ; bãi bỏ; thủ tiêu删除shānchúxóa; xóa bỏ撤销chèxiāohủy bỏ; bãi bỏ; triệt tiêu丢弃diūqìvứt bỏ; bỏ rơi; quẳng đi动用dòngyòngdùng đến; huy động; sử dụng废弃fèiqìvứt bỏ; bỏ đi; hủy bỏ更改gēnggǎithay đổi; sửa đổi免除miǎnchúmiễn trừ; miễn bớt; bãi nhiệm抛弃pāoqìvứt bỏ; từ bỏ; ruồng bỏ破除pòchúphá bỏ; xóa bỏ; loại bỏ (mê tín, hủ tục, quan niệm cũ)清除qīngchúloại bỏ; quét sạch; dọn dẹp sạch去除qùchúloại bỏ; tẩy sạch; trừ bỏ扫除sǎochúquét dọn; dọn dẹp vệ sinh; quét sạch省略shěnglüèlược bớt; bỏ qua; rút gọn剔除tīchúloại bỏ; gạt bỏ; trừ khử替换tìhuànthay thế; hoán đổi销毁xiāohuǐtiêu hủy; phá hủy丢掉diūdiàovứt bỏ, làm mất摈弃bìnqìloại bỏ; vứt bỏ; từ bỏ (thói xấu, quan niệm cũ, định kiến...)擦除cāchúxóa; xóa sạch; tẩy bỏ (bằng cách lau/quét)除掉chúdiàotrừ bỏ; tiêu trừ; dọn sạch革除géchúloại trừ; xóa bỏ; bãi bỏ (hủ tục, thói quen xấu, tàn tích)划掉huàdiàogạch bỏ; xóa đi竭尽jiéjìndốc hết; dùng hết; cố gắng hết sức抹去mǒqùlau sạch; xóa bỏ; xóa nhòa去掉qùdiàobỏ đi; loại bỏ; bớt đi扔掉rēngdiàoném đi; vứt bỏ; bỏ đi扔弃rēngqìvứt bỏ; ném bỏ; loại bỏ删掉shāndiàoxóa đi; xóa bỏ删去shānqùxóa bỏ; bỏ bớt; cắt bỏ说出shuōchūnói ra; thốt ra用尽yòngjìndùng hết; dốc hết; vắt kiệt置换zhìhuànthay thế; hoán đổi; đổi cũ lấy mới

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
留

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1