Chuyển đến nội dung
住处住處

zhùchù

Hán Việt: TRÚ XỨ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 处、个

1Danh từ

  1. chỗ ở
  2. nơi ở

Ví dụ

  1. 他在公司附近找了一个新住处。

    Tā zài gōngsī fùjìn zhǎole yí gè xīn zhùchù.Anh ấy đã tìm được một chỗ ở mới gần công ty.

  2. 你现在的住处离地铁站远吗?

    Nǐ xiànzài de zhùchù lí dìtiězhàn yuǎn ma?Chỗ ở hiện tại của bạn có xa ga tàu điện ngầm không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寻找住处 xúnzhǎo zhùchùtìm chỗ ở
  • 固定住处 gùdìng zhùchùchỗ ở cố định
  • 临时住处 línshí zhùchùnơi ở tạm thời
  • 安排住处 ānpái zhùchùsắp xếp chỗ ở

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

居住的地方;住所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 住处 + động từ

làm gì tại nơi ở. VD: 他整天在住处看书。– Anh ấy cả ngày đọc sách ở chỗ ở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

住
处

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1