1Động từ
- nằm viện
- nhập viện
- nằm viện, nhập viện
Ví dụ
Shēngbìng le jiù yào zhùyuàn zhìliáo.
Bị ốm rồi thì phải nằm viện điều trị.
Tā yīnwèi gǎnmào zhùyuàn le yí gè xīngqī.
Anh ấy nằm viện một tuần vì cảm cúm.
Tīngshuō lǎoshī zhùyuàn le, wǒmen qù kànkan tā ba.
Nghe nói thầy giáo nhập viện rồi, chúng mình đi thăm thầy đi.
Tā shēngbìng zhùguo yí cì yuàn.
Anh ấy bị bệnh từng nằm viện một lần.
Tā bìng de hěn lìhai, bù dé bù qù zhùyuàn.
Anh ấy ốm nặng quá, bắt buộc phải nằm viện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
病人住在医院里接受治疗。
Ghi chú: Từ ly hợp (ví dụ: 住了几天院).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住院 + thời lượng
nằm viện trong bao lâu (động từ ly hợp, thời lượng đặt ở giữa hoặc sau). VD: 他住院了三天。– Anh ấy nằm viện ba ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
