1Danh từ
- thể chế
- hệ thống chế độ
Ví dụ
Guójiā zhèngzài shēnhuà jiàoyù tǐzhì gǎigé.
Nhà nước đang đẩy mạnh cải cách thể chế giáo dục.
Wǒmen yào jiànlì jiànquán xiàndài yīliáo tǐzhì.
Chúng ta cần xây dựng và hoàn thiện thể chế y tế hiện đại.
Bùtóng guójiā zài zhèngzhì tǐzhì shang cúnzài chāyì.
Các quốc gia khác nhau có sự khác biệt về thể chế chính trị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家机关、企业、事业单位在组织结构和管理权限等方面的制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……体制 + 改革 / 创新
Thường kết hợp với các danh từ chỉ sự đổi mới, cải cách bộ máy tổ chức. VD: 推动金融体制改革。– Thúc đẩy cải cách thể chế tài chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
