1Động từ
- xâm hại
- xâm phạm
Ví dụ
Rènhé dānwèi dōu bùdé qīnhài xiāofèizhě de héfǎ quányì.
Bất kỳ đơn vị nào cũng không được xâm phạm quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
Dàobǎn ruǎnjiàn yánzhòng qīnhài le kāifāzhě de zhīshi chǎnquán.
Phần mềm lậu đã xâm hại nghiêm trọng quyền sở hữu trí tuệ của nhà phát triển.
Hàichóng qīnhài le zhè piàn nóngzuòwù.
Sâu bọ đã tàn phá diện tích hoa màu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
侵犯损害他人的权益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
侵害 + 利益/权益/权利
Mang tân ngữ trừu tượng chỉ quyền lợi, tư cách pháp lý bị xâm phạm. VD: 侵害他人名誉 – xâm hại danh dự người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
