1Danh từ
- nguyện vọng
- ước muốn
- nguyện vọng, ước mong
- nguyện vọng, mong muốn
Ví dụ
Wǒ de yuànwàng shì chéngwéi yì míng yīshēng.
Ước muốn của tôi là trở thành một bác sĩ.
Jīngguò nǔlì, tā de yuànwàng zhōngyú shíxiàn le.
Qua nỗ lực, ước muốn của anh ấy cuối cùng đã thành hiện thực.
Xīnnián dào le, dàjiā dōu zài xǔxià měihǎo de yuànwàng.
Năm mới đến rồi, mọi người đều đang ước những điều tốt đẹp.
Qù Zhōngguó liúxué shì wǒ duōnián lái de yuànwàng.
Đi Trung Quốc du học là ước mong nhiều năm nay của tôi.
Qù Zhōngguó liúxué shì tā duōnián de yuànwàng.
Đi Trung Quốc du học là ước nguyện nhiều năm nay của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
希望将来能达到某种目的的想法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现 + 愿望
thực hiện ước muốn, nguyện vọng. VD: 我会努力实现愿望。– Tôi sẽ nỗ lực thực hiện ước muốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
