Chuyển đến nội dung
愿望願望

yuànwàng

Hán Việt: NGUYỆN VỌNG

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nguyện vọng
  2. ước muốn
  3. nguyện vọng, ước mong
  4. nguyện vọng, mong muốn

Ví dụ

  1. 我的愿望是成为一名医生。

    Wǒ de yuànwàng shì chéngwéi yì míng yīshēng.

    Ước muốn của tôi là trở thành một bác sĩ.

  2. 经过努力,他的愿望终于实现了。

    Jīngguò nǔlì, tā de yuànwàng zhōngyú shíxiàn le.

    Qua nỗ lực, ước muốn của anh ấy cuối cùng đã thành hiện thực.

  3. 新年到了,大家都在许下美好的愿望。

    Xīnnián dào le, dàjiā dōu zài xǔxià měihǎo de yuànwàng.

    Năm mới đến rồi, mọi người đều đang ước những điều tốt đẹp.

  4. 去中国留学是我多年来的愿望。

    Qù Zhōngguó liúxué shì wǒ duōnián lái de yuànwàng.

    Đi Trung Quốc du học là ước mong nhiều năm nay của tôi.

  5. 去中国留学是他多年的愿望。

    Qù Zhōngguó liúxué shì tā duōnián de yuànwàng.

    Đi Trung Quốc du học là ước nguyện nhiều năm nay của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实现愿望 shíxiàn yuànwàngthực hiện nguyện vọng
  • 美好的愿望 měihǎo de yuànwàngước muốn tốt đẹp
  • 共同的愿望 gòngtóng de yuànwàngnguyện vọng chung
  • 许下愿望 xǔxià yuànwàngnói ra ước nguyện, ước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

希望将来能达到某种目的的想法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实现 + 愿望

thực hiện ước muốn, nguyện vọng. VD: 我会努力实现愿望。– Tôi sẽ nỗ lực thực hiện ước muốn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

愿
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1