Chuyển đến nội dung
数学數學

shùxué

Hán Việt: SỐ HỌC

Danh từ

HSK3Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. toán học
  2. môn toán
  3. môn Toán, toán học

Ví dụ

  1. 他的数学成绩一直很好。

    Tā de shùxué chéngjì yìzhí hěn hǎo.Thành tích môn toán của anh ấy luôn rất tốt.

  2. 今天下午我们有两节数学课。

    Jīntiān xiàwǔ wǒmen yǒu liǎng jié shùxué kè.Chiều nay chúng tôi có hai tiết toán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 数学课 shùxué kètiết toán, giờ toán
  • 数学老师 shùxué lǎoshīgiáo viên toán
  • 数学题 shùxué tíbài toán
  • 学数学 xué shùxuéhọc toán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

研究现实世界的空间形式和数量关系的学科。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一门 + 数学课 / 做 + 数学题

môn toán dùng lượng từ 门; làm bài tập toán dùng động từ 做. VD: 他在做数学题。– Cậu ấy đang làm bài tập toán.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

数
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “数学” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1