Chuyển đến nội dung
便秘便祕

biànmì

Hán Việt: TIỆN BÍ

1Danh từ

  1. chứng táo bón

Ví dụ

  1. 多吃蔬菜有助于预防便秘。

    Duō chī shūcài yǒuzhù yú yùfáng biànmì.

    Ăn nhiều rau củ giúp phòng ngừa táo bón.

  2. 便秘是老年人常见的健康问题。

    Biànmì shì lǎoniánrén chángjiàn de jiànkāng wèntí.

    Táo bón là vấn đề sức khỏe thường gặp ở người cao tuổi.

  3. 他经常受便秘的困扰。

    Tā jīngcháng shòu biànmì de kùnrǎo.

    Anh ấy thường xuyên bị chứng táo bón làm phiền.

2Động từ

  1. bị táo bón

Ví dụ

  1. 如果你便秘了,一定要多喝水。

    Rúguǒ nǐ biànmì le, yídìng yào duō hē shuǐ.

    Nếu bạn bị táo bón, nhất định phải uống nhiều nước.

  2. 他这几天便秘,肚子很不舒服。

    Tā zhè jǐ tiān biànmì, dùzi hěn bù shūfu.

    Mấy hôm nay anh ấy bị táo bón, bụng rất khó chịu.

  3. 长途旅行容易让人便秘。

    Chángtú lǚxíng róngyì ràng rén biànmì.

    Đi du lịch đường dài rất dễ khiến người ta bị táo bón.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引起便秘 yǐnqǐ biànmìgây táo bón
  • 预防便秘 yùfáng biànmìphòng ngừa táo bón
  • 缓解便秘 huǎnjiě biànmìlàm giảm táo bón
  • 严重便秘 yánzhòng biànmìtáo bón nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大便秘结不通,排便间隔时间延长或排便困难。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受 + 便秘 + 困扰

Bị chứng táo bón làm phiền/hành hạ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

便
秘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1