1Danh từ
- chứng táo bón
Ví dụ
Duō chī shūcài yǒuzhù yú yùfáng biànmì.
Ăn nhiều rau củ giúp phòng ngừa táo bón.
Biànmì shì lǎoniánrén chángjiàn de jiànkāng wèntí.
Táo bón là vấn đề sức khỏe thường gặp ở người cao tuổi.
Tā jīngcháng shòu biànmì de kùnrǎo.
Anh ấy thường xuyên bị chứng táo bón làm phiền.
2Động từ
- bị táo bón
Ví dụ
Rúguǒ nǐ biànmì le, yídìng yào duō hē shuǐ.
Nếu bạn bị táo bón, nhất định phải uống nhiều nước.
Tā zhè jǐ tiān biànmì, dùzi hěn bù shūfu.
Mấy hôm nay anh ấy bị táo bón, bụng rất khó chịu.
Chángtú lǚxíng róngyì ràng rén biànmì.
Đi du lịch đường dài rất dễ khiến người ta bị táo bón.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大便秘结不通,排便间隔时间延长或排便困难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受 + 便秘 + 困扰
Bị chứng táo bón làm phiền/hành hạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
