Chuyển đến nội dung
信守

xìnshǒu

Hán Việt: TÍN THỦ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tuân thủ
  2. giữ đúng (lời hứa, cam kết)

Ví dụ

  1. 做人要信守诺言。

    Zuòrén yào xìnshǒu nuòyán.Làm người phải giữ đúng lời hứa.

  2. 双方都同意信守协议中的条款。

    Shuāngfāng dōu tóngyì xìnshǒu xiéyì zhōng de tiáokuǎn.Cả hai bên đều đồng ý tuân thủ các điều khoản trong thỏa thuận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 信守诺言 xìnshǒu nuòyángiữ lời hứa
  • 信守承诺 xìnshǒu chéngnuògiữ vững cam kết
  • 信守协议 xìnshǒu xiéyìtuân thủ thỏa thuận
  • 信守合同 xìnshǒu hétongtuân thủ hợp đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

忠诚地遵守。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

信守 + 诺言/承诺/协议

Thường mang tân ngữ là các từ chỉ lời hứa, hiệp định, cam kết. VD: 我们必须信守诺言。– Chúng ta phải giữ lời hứa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

信
守

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1