1Thành ngữ
- ngày càng tăng
- tăng dần theo từng ngày
Ví dụ
Suízhe niánjì de zēngzhǎng, tā duì jiāxiāng de sīniàn yǔrì-jùzēng.
Cùng với tuổi tác tăng lên, nỗi nhớ quê hương của anh ấy ngày một nhiều hơn.
Xiàndài shèhuì rénmen de xīnlǐ yālì yǔrì-jùzēng.
Trong xã hội hiện đại, áp lực tâm lý của con người ngày một tăng.
Dàjiā duì zhège xīn chǎnpǐn de xìngqù yǔrì-jùzēng.
Sự hứng thú của mọi người đối với sản phẩm mới này ngày một tăng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随着时间的推移而不断增长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 与日俱增
Thường làm vị ngữ trong câu, biểu thị tình cảm, áp lực, hứng thú... tăng lên theo thời gian. VD: 他的威信与日俱增。– Uy tín của ông ấy ngày càng tăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
