Chuyển đến nội dung
俱乐部俱樂部

jùlèbù

Hán Việt: CÂU LẠC BỘ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、家

1Danh từ

  1. câu lạc bộ

Ví dụ

  1. 他参加了学校的足球俱乐部。

    Tā cānjiā le xuéxiào de zúqiú jùlèbù.Cậu ấy đã tham gia câu lạc bộ bóng đá của trường.

  2. 这家健身俱乐部的会员收费比较昂贵。

    Zhè jiā jiànshēn jùlèbù de huìyuán shōufèi bǐjiào ángguì.Phí hội viên của câu lạc bộ thể hình này khá đắt đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 健身俱乐部 jiànshēn jùlèbùcâu lạc bộ thể hình
  • 足球俱乐部 zúqiú jùlèbùcâu lạc bộ bóng đá
  • 俱乐部会员 jùlèbù huìyuánhội viên câu lạc bộ
  • 加入俱乐部 jiārù jùlèbùgia nhập câu lạc bộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

进行社交、娱乐、文化等活动的社会组织或场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加入/参加 + ...俱乐部

Tham gia hoặc gia nhập một câu lạc bộ nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

俱
乐
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1