1Động từ
- phá sản
- đóng cửa
- sập tiệm
Ví dụ
Yóuyú jīngyíng búshàn, nà jiā gōngsī zuìzhōng dǎobì le.
Do kinh doanh không tốt, công ty đó cuối cùng đã phá sản.
Jīnróng wēijī dǎozhì xǔduō zhōng-xiǎoxíng qǐyè dǎobì.
Khủng hoảng tài chính dẫn đến nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ bị phá sản.
Zhè jiā lǎodiàn yīnwèi kèyuán jiǎnshǎo ér miànlín dǎobì de wēixiǎn.
Cửa tiệm lâu năm này đối mặt với nguy cơ đóng cửa vì lượng khách sụt giảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
企业或商店等因严重亏损而停业或清理破产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面临 + 倒闭
Đối mặt với cảnh phá sản, đóng cửa. VD: 这家工厂正面临倒闭。– Nhà máy này đang đối mặt nguy cơ đóng cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
