Chuyển đến nội dung
关闭關閉

guānbì

Hán Việt: QUAN BẾ

HSK5

1Động từ

  1. đóng
  2. tắt
  3. đóng cửa
  4. ngừng hoạt động
  5. đóng, tắt

Ví dụ

  1. 离开房间前请关闭电源。

    Líkāi fángjiān qián qǐng guānbì diànyuán.

    Trước khi rời phòng xin hãy tắt nguồn điện.

  2. 这家工厂因经营不善而关闭了。

    Zhè jiā gōngchǎng yīn jīngyíng búshàn ér guānbì le.

    Nhà máy này đã đóng cửa vì kinh doanh không tốt.

  3. 请在飞机起飞前关闭手机等电子设备。

    Qǐng zài fēijī qǐfēi qián guānbì shǒujī děng diànzǐ shèbèi.

    Xin vui lòng tắt điện thoại và các thiết bị điện tử trước khi máy bay cất cánh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关闭电源 guānbì diànyuántắt nguồn điện
  • 关闭窗口 guānbì chuāngkǒuđóng cửa sổ (trên máy tính/thực tế)
  • 关闭网页 guānbì wǎngyèđóng trang web
  • 暂时关闭 zhànshí guānbìtạm thời đóng cửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

合拢,合上;歇业,停业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

关闭 + danh từ (thiết bị/công ty)

đóng hoặc ngắt các thiết bị kỹ thuật tử, công tắc máy móc, hoặc giải thể doanh nghiệp. VD: 系统正在关闭。– Hệ thống đang tắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

关
闭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1