1Động từ
- đóng
- tắt
- đóng cửa
- ngừng hoạt động
- đóng, tắt
Ví dụ
Líkāi fángjiān qián qǐng guānbì diànyuán.
Trước khi rời phòng xin hãy tắt nguồn điện.
Zhè jiā gōngchǎng yīn jīngyíng búshàn ér guānbì le.
Nhà máy này đã đóng cửa vì kinh doanh không tốt.
Qǐng zài fēijī qǐfēi qián guānbì shǒujī děng diànzǐ shèbèi.
Xin vui lòng tắt điện thoại và các thiết bị điện tử trước khi máy bay cất cánh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合拢,合上;歇业,停业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关闭 + danh từ (thiết bị/công ty)
đóng hoặc ngắt các thiết bị kỹ thuật tử, công tắc máy móc, hoặc giải thể doanh nghiệp. VD: 系统正在关闭。– Hệ thống đang tắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
