1Động từ
- nhắm
- đóng
- khép lại
- đóng, nhắm
- nhắm, khép, đóng
Ví dụ
Qǐng bì shang yǎnjing xiūxi yíhuìr.
Xin hãy nhắm mắt nghỉ ngơi một lát.
Tā bìkǒu bù tán zuówǎn fāshēng de shì.
Anh ấy ngậm miệng không nhắc đến chuyện tối qua.
Dàmén jǐnjǐn bì zhe, lǐmiàn méiyǒu rènhé dòngjing.
Cửa lớn đóng chặt, bên trong không hề có động tĩnh gì.
Tā de yǎnjing bìshang le.
Mắt anh ấy đã nhắm lại rồi.
Tā de yǎnjing dōu bì shang le.
Mắt cậu ấy nhắm tịt lại rồi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关;合上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
闭上 + tân ngữ
Thường đi với các bộ phận cơ thể (mắt, miệng) hoặc cửa ngõ, biểu thị hành động khép kín lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “闭” 9
- 关闭guānbì QUAN BẾđóng; tắt; đóng cửaHSK5
- 倒闭dǎobì ĐẢO BẾphá sản; đóng cửa; sập tiệmHSK6
- 封闭fēngbì PHONG BẾphong tỏa; đóng kín; khép kínHSK6
- 闭塞bìsè BẾ TẮChẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (giao thông không thuận tiện); lạc hậuHSK6
- 闭锁bìsuǒ BẾ TỎAđóng kín; khóa chặt; cô lậpHSK6
- 闭合bìhékhép lại; đóng lại; kín (mạch điện)
- 闭经bìjīngbế kinh; tắt kinh; mất kinh nguyệt
- 闭幕式bìmùshì BẾ MẠC THỨClễ bế mạcHSK5
- 闭路电视bìlùdiànshì BẾ LỘ ĐIỆN THỊtruyền hình mạch kín; hệ thống camera an ninh CCTV
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
