1Danh từ
- thần tượng
Ví dụ
Tā shì hěn duō niánqīngrén de ǒuxiàng.
Anh ấy là thần tượng của rất nhiều người trẻ.
Tā yìzhí bǎ nà wèi kēxuéjiā dàngzuò zìjǐ de ǒuxiàng.
Cô ấy luôn coi nhà khoa học đó là thần tượng của mình.
Lǐzhì zhuīxīng, bú yào mángmù chóngbài ǒuxiàng.
Hâm mộ thần tượng một cách lý trí, đừng sùng bái mù quáng.
Dàjiā dōu cāi sòng dàngāo de rén kěndìng shì tā xīn zhōng de ǒuxiàng.
Mọi người đều đoán người gửi bánh ga-tô chắc chắn là thần tượng trong lòng cô ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盲目崇拜的对象,或用木石等雕塑的神像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……当作/视为 + 偶像
Coi ai đó làm thần tượng noi theo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
