Chuyển đến nội dung
公牛

gōngniú

Hán Việt: CÔNG NGƯU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. bò đực

Ví dụ

  1. 那头公牛非常强壮。

    Nà tóu gōngniú fēicháng qiángzhuàng.Con bò đực đó rất khỏe mạnh.

  2. 斗牛士敏捷地避开了公牛的攻击。

    Dòuniúshì mǐnjié de bìkāi le gōngniú de gōngjī.Dũng sĩ đấu bò nhanh nhẹn né tránh đòn tấn công của con bò đực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头公牛 yī tóu gōngniúmột con bò đực
  • 西班牙公牛 Xībānyá gōngniúbò tót Tây Ban Nha
  • 愤怒的公牛 fènnù de gōngniúcon bò đực giận dữ
  • 健壮的公牛 jiànzhuàng de gōngniúcon bò đực vạm vỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公的牛,雄性牛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一头 + 公牛

Lượng từ dùng cho bò đực thường là 头 (tóu). VD: 一头凶猛的公牛 – Một con bò đực hung dữ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1