1Danh từ
- ngựa đực
Ví dụ
Cǎoyuán shang bēnpǎo zhe yì pǐ qiángzhuàng de gōngmǎ.
Trên thảo nguyên có một con ngựa đực vạm vỡ đang phi.
Zhè pǐ gōngmǎ máosè fāliàng, shífēn yīngjùn.
Con ngựa đực này lông bóng mượt, vô cùng oai vệ.
Mùmín tiāoxuǎn le zuì hǎo de gōngmǎ yòng lái pèizhǒng.
Người chăn nuôi đã chọn ra con ngựa đực tốt nhất để phối giống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雄性的马。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
公 + Động vật
Tiền tố '公' đặt trước tên loài động vật để chỉ giống đực. VD: 公鸡 (gà trống), 公牛 (bò đực), 公马 (ngựa đực).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
