Chuyển đến nội dung
匹匹 / 疋

pǐ

Hán Việt: THẤT

HSK5

1Lượng từ

  1. con (ngựa, lừa...)
  2. cuộn (vải, lụa)

Ví dụ

  1. 草原上奔跑着一匹马。

    Cǎoyuán shang bēnpǎozhe yì pǐ mǎ.

    Trên thảo nguyên có một con ngựa đang phi.

  2. 妈妈买了两匹布做衣服。

    Māma mǎile liǎng pǐ bù zuò yīfu.

    Mẹ mua hai cuộn vải để may quần áo.

  3. 农场里养着几匹骡子。

    Nóngchǎng lǐ yǎng zhe jǐ pǐ luózi.

    Trong nông trại có nuôi vài con la.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一匹马 yì pǐ mǎmột con ngựa
  • 一匹布 yì pǐ bùmột súc vải
  • 一匹黑马 yì pǐ hēimǎmột chú ngựa ô / nhân tố bất ngờ
  • 单枪匹马 dān qiāng pǐ mǎđơn thương độc mã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,用于马、骡等家畜,或整卷的绸布。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 匹 + danh từ (ngựa/la/vải)

Dùng làm lượng từ chỉ ngựa, la hoặc cuộn vải lớn. VD: 他买了一匹白马。– Anh ấy mua một con ngựa trắng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

匹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “匹” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1