1Tính từ
- cởi mở
- hoạt bát
- vui tươi
- lạc quan
- cởi mở, hoạt bát
- cởi mở, hoạt bát, lạc quan
Ví dụ
Tā xìnggé kāilǎng, fēicháng róngyì yǔ rén xiāngchǔ.Cô ấy tính tình cởi mở, rất dễ gần gũi với mọi người.
Jīnglì le xǔduō cuòzhé hòu, tā de xīnxiōng fǎn'ér biànde gèngjiā kāilǎng le.Sau khi trải qua nhiều trắc trở, tâm trạng của anh ấy ngược lại càng trở nên khoáng đạt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(思想、心胸、性格等)乐观、爽快、不阴郁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性格/心胸 + 很/非常 + 开朗
Miêu tả tính cách vui vẻ hoạt bát hoặc tâm hồn thoáng đãng lạc quan. VD: 他的性格非常开朗。– Tính cách anh ấy rất cởi mở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
