1Danh từ
- kho vũ khí
- kho quân hỏa
Ví dụ
Nà zuò jūnhuǒkù zài zuówǎn de hōngzhà zhōng bèi chèdǐ cuīhuǐ le.
Kho vũ khí đó đã bị phá hủy hoàn toàn trong đợt ném bom tối qua.
Díjūn pài rén mìmì qiánrù le jūnhuǒkù.
Quân địch đã phái người bí mật lẻn vào kho vũ khí.
Jūnhuǒkù zhōuwéi jièbèi sēnyán, pǔtōngrén wúfǎ kàojìn.
Xung quanh kho vũ khí được canh phòng nghiêm ngặt, người thường không thể tiếp cận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
储存武器、弹药等军用物资的库房。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
潜入 / 炸毁 + 军火库
đột nhập / phá hủy kho vũ khí. VD: 他们成功炸毁了敌人的军火库。– Họ đã phá hủy thành công kho vũ khí của kẻ thù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
