1Động từ
- đóng băng (nước thành đá)
- phong tỏa
- đóng băng (tài sản, tài khoản, giá cả, quan hệ)
Ví dụ
Húmiàn zài yándōng lǐ wánquán dòngjié le.
Mặt hồ đã đóng băng hoàn toàn giữa mùa đông khắc nghiệt.
Fǎyuàn dòngjié le zhè jiā gōngsī de yínháng zhànghù.
Tòa án đã phong tỏa tài khoản ngân hàng của công ty này.
Liǎng guó zhījiān de wàijiāo guānxi yídù xiànrù dòngjié zhuàngtài.
Quan hệ ngoại giao giữa hai nước từng có lúc rơi vào trạng thái đóng băng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体因受冷凝固;比喻阻止资金流动或暂缓执行某项计划。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 被 + tân ngữ + 冻结
dùng trong câu chữ 把 hoặc 被 khi tài sản, nguồn quỹ bị cơ quan chức năng đình chỉ, cấm sử dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
