Chuyển đến nội dung
冷冻冷凍

lěngdòng

Hán Việt: LÃNH ĐỐNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đông lạnh
  2. làm lạnh đông

Ví dụ

  1. 把鲜肉冷冻起来保存。

    Bǎ xiānròu lěngdòng qǐlái bǎocún.Đông lạnh thịt tươi để bảo quản.

  2. 超市里有各种各样的冷冻食品。

    Chāoshì li yǒu gèzhǒng-gèyàng de lěngdòng shípǐn.Trong siêu thị có đủ các loại thực phẩm đông lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冷冻食品 lěngdòng shípǐnthực phẩm đông lạnh
  • 冷冻保存 lěngdòng bǎocúnbảo quản đông lạnh
  • 冷冻室 lěngdòngshìngăn đông, ngăn đá
  • 冷冻库 lěngdòngkùkho đông lạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使物体降温凝固或降低到很低的温度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 冷冻起来

Dùng câu chữ 把 để diễn đạt hành động mang vật đi đông lạnh nhằm bảo quản. VD: 把海鲜冷冻起来。– Đem hải sản đi đông lạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冷
冻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1