Chuyển đến nội dung
流动流動

liúdòng

Hán Việt: LƯU ĐỘNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chảy
  2. lưu thông
  3. lưu động
  4. luân chuyển

Ví dụ

  1. 新鲜空气在房间里流动。

    Xīnxiān kōngqì zài fángjiān lǐ liúdòng.Không khí trong lành lưu thông trong phòng.

  2. 大城市里流动人口很多。

    Dà chéngshì lǐ liúdòng rénkǒu hěn duō.Ở các thành phố lớn có rất nhiều dân số lưu động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 流动人口 liúdòng rénkǒudân số vãng lai / lưu động
  • 流动资金 liúdòng zījīnvốn lưu động
  • 人才流动 réncái liúdòngluân chuyển nhân tài
  • 血液流动 xuèyè liúdòngmáu lưu thông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像流体那样移动;经常变换位置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

流动 + danh từ

làm định ngữ biểu thị tính chất di chuyển, không cố định. VD: 流动红旗 – cờ luân lưu; 流动摊贩 – gánh hàng rong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “流动” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1