1Động từ
- phân biệt rõ
- nhận rõ
- phân định rạch ròi
Ví dụ
Miànduì fùzá de júshì, wǒmen yīdìng yào fēnqīng shìfēi hēibái.Đối mặt với cục diện phức tạp, chúng ta nhất định phải phân rõ đúng sai trắng đen.
Zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de tài xiàng le, wǒ gēnběn fēnbùqīng shéi shì shéi.Cặp sinh đôi này giống nhau quá, tôi hoàn toàn không phân biệt được ai là ai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把混乱的界限或性质分辨清楚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分得清 / 分不清
dạng bổ ngữ khả năng: phân biệt được hay không thể phân biệt nổi. VD: 我分不清这两张照片的区别。– Tôi không phân biệt nổi điểm khác nhau giữa hai bức ảnh này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
