1Động từ
- phân cách
- ngăn cách
- chia cách
Ví dụ
Tāmen yòng yī miàn bōli qiáng bǎ bàngōngshì fēngé chéng le liǎng gè qūyù.
Họ dùng một vách kính để ngăn văn phòng thành hai khu vực.
Hǎixiá fēngé le liǎng'àn de qīnrén.
Eo biển đã ngăn cách người thân ở hai bờ.
Zhèxiē cíyǔ zhījiān yòng dòuhào fēngé kāi lai.
Giữa các từ này được phân tách bằng dấu phẩy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一个整体隔断成若干部分,或在中间设障使彼此隔开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……分隔成/开……
chia tách một tổng thể thành nhiều phần hoặc ngăn hai đối tượng rời ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
