Chuyển đến nội dung
创办創辦

chuàngbàn

Hán Việt: SÁNG BIỆN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. thành lập
  2. sáng lập
  3. mở (trường, công ty...)

Ví dụ

  1. 他在北京创办了一家科技公司。

    Tā zài Běijīng chuàngbàn le yì jiā kējì gōngsī.Anh ấy đã thành lập một công ty công nghệ ở Bắc Kinh.

  2. 这所大学创办于二十世纪初。

    Zhè suǒ dàxué chuàngbàn yú èrshí shìjì chū.Trường đại học này được thành lập vào đầu thế kỷ 20.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 创办学校 chuàngbàn xuéxiàomở trường học
  • 创办企业 chuàngbàn qǐyèthành lập doanh nghiệp
  • 创办刊物 chuàngbàn kānwùsáng lập ấn phẩm
  • 共同创办 gòngtóng chuàngbàncùng nhau sáng lập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最初设立、兴办。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

创办 + 企业/学校/刊物

Dùng khi bắt đầu thiết lập, xây dựng một cơ quan, tổ chức, nhà trường hay ấn phẩm nào đó. VD: 创办孤儿院 – Mở viện mồ côi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

创
办

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1