1Động từ
- sáng lập
- thành lập
- xây dựng
- thành lập, sáng lập, tạo lập
Ví dụ
Tāmen chuàngjiànle yì jiā xīn gōngsī.
Họ đã thành lập một công ty mới.
Gāi zǔzhī shì yóu jǐ wèi xuézhě chuàngjiàn de.
Tổ chức này được thành lập bởi vài vị học giả.
Wǒmen yào nǔlì chuàngjiàn wénmíng héxié de xiàoyuán huánjìng.
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng môi trường học đường văn minh và hài hòa.
Shàngkè qián, měi wèi tóngxué dōu xūyào zài xìtǒng lǐ chuàngjiàn yī gè gèrén zhànghù.
Trước giờ học, mỗi học viên đều cần tạo một tài khoản cá nhân trên hệ thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
创立并建造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
创建 + 抽象名词/组织
Thường đi với các tân ngữ quy mô lớn như quốc gia, chế độ, tổ chức hoặc phong trào thi đua. VD: 创建文明单位 – Xây dựng đơn vị văn minh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
