1Động từ
- sáng lập
- gây dựng
- tạo dựng (nhà nước, sự nghiệp vĩ đại)
Ví dụ
Lǎoyībèi gémìngjiā dìzào le xīn Zhōngguó.
Các nhà cách mạng tiền bối đã sáng lập nên nước Trung Hoa mới.
Zhè zhī zúqiúduì zài sàijì zhōng chuàngzào le qíjī, dìzào le xīn de shénhuà.
Đội bóng này đã tạo ra kỳ tích trong mùa giải, gây dựng nên huyền thoại mới.
Liǎng gè mínzú jīngguò chángqī nǔlì, gòngtóng dìzào le hépíng yǔ fánróng.
Hai dân tộc qua nỗ lực lâu dài đã cùng nhau tạo dựng hòa bình và phồn vinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
创立;建立(多指伟大的事业或国家)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缔造 + danh từ trừu tượng trọng đại (国家/历史/奇迹/和平)
Động từ mang sắc thái trang trọng, tân ngữ thường là sự nghiệp, quốc gia hoặc thành tựu vĩ đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
