1Động từ
- sáng lập
- thành lập
- đặt nền móng
Ví dụ
Zhè mén xuéshuō yóu tā chuànglì.
Học thuyết này do ông ấy sáng lập.
Tā zài yīxué lǐngyù chuànglì le zhǎnxīn de lǐlùn.
Ông đã sáng lập một lý thuyết hoàn toàn mới trong lĩnh vực y học.
Zhè jiā bǎinián lǎodiàn shì yóu yí wèi shǒuyìrén chuànglì de.
Cửa tiệm trăm năm này do một người thợ thủ công sáng lập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
初次建立;首先建立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + ai + 创立
Biểu thị một học thuyết, tổ chức, tôn giáo hay chế độ do ai sáng lập nên. VD: 这一流派由他创立。– Dòng phái này do ông ấy sáng lập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
