1Danh từ
- ý định ban đầu
- nguyện vọng ban đầu
- tâm nguyện ban đầu
Ví dụ
Jǐnguǎn kùnnan chóngchóng, tā yīrán méiyǒu gǎibiàn zìjǐ de chūzhōng.Dù muôn vàn khó khăn, anh ấy vẫn không hề thay đổi tâm nguyện ban đầu.
Wǒmen chuàngyè de chūzhōng shì bāngzhù gèng duō de rén.Tâm nguyện ban đầu khi khởi nghiệp của chúng tôi là giúp đỡ nhiều người hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最初的心愿、意愿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
初衷 + 是 / 为……
Dùng làm chủ ngữ để giải thích mục đích, mong muốn căn bản từ lúc bắt đầu làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
