1Đại từ
- khác
- cái khác
- cái khác, khác
- cái khác, thứ khác
- khác, cái khác
Ví dụ
Nǐ xiǎng mǎi biéde ma?
Bạn muốn mua cái khác không?
Chúle zhège, biéde dōu hěn hǎo.
Ngoài cái này ra, những cái khác đều rất tốt.
Nǐ hái yào biéde ma?
Bạn còn cần cái khác không?
Nǐ hái yào mǎi biéde dōngxi ma?
Bạn còn muốn mua đồ gì khác nữa không?
Chúle zhège, nǐ hái yào mǎi biéde ma?
Ngoài cái này ra, bạn còn muốn mua gì khác nữa không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
另外的,除此以外的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别的 + danh từ
dùng trước danh từ để chỉ người/vật khác ngoài đối tượng đang nói tới. VD: 别的问题 – vấn đề khác.
除了……以外,别的 + 都……
ngoài ... ra, những cái khác đều... VD: 除了汉语,别的话我都不会说。– Ngoài tiếng Trung ra, tiếng khác tôi đều không biết nói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
