Chuyển đến nội dung
别的別的

biéde

Hán Việt: BIỆT ĐÍCH

HSK3

1Đại từ

  1. khác
  2. cái khác
  3. cái khác, khác
  4. cái khác, thứ khác
  5. khác, cái khác

Ví dụ

  1. 你想买别的吗?

    Nǐ xiǎng mǎi biéde ma?

    Bạn muốn mua cái khác không?

  2. 除了这个,别的都很好。

    Chúle zhège, biéde dōu hěn hǎo.

    Ngoài cái này ra, những cái khác đều rất tốt.

  3. 你还要别的吗?

    Nǐ hái yào biéde ma?

    Bạn còn cần cái khác không?

  4. 你还要买别的东西吗?

    Nǐ hái yào mǎi biéde dōngxi ma?

    Bạn còn muốn mua đồ gì khác nữa không?

  5. 除了这个,你还要买别的吗?

    Chúle zhège, nǐ hái yào mǎi biéde ma?

    Ngoài cái này ra, bạn còn muốn mua gì khác nữa không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 别的事情 biéde shìqingchuyện khác
  • 别的地方 biéde dìfangnơi khác
  • 别的人 biéde rénngười khác
  • 别的办法 biéde bànfǎcách khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

另外的,除此以外的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

别的 + danh từ

dùng trước danh từ để chỉ người/vật khác ngoài đối tượng đang nói tới. VD: 别的问题 – vấn đề khác.

除了……以外,别的 + 都……

ngoài ... ra, những cái khác đều... VD: 除了汉语,别的话我都不会说。– Ngoài tiếng Trung ra, tiếng khác tôi đều không biết nói.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

别
的

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1