1Liên từ
- đừng nhìn
- tuy... nhưng
- dù... (nhưng)
Ví dụ
Biékàn tā niánjì xiǎo, lìqi kě dà ne.
Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, sức khỏe lớn lắm đấy.
Biékàn zhè liàng chē wàibiǎo jiù, kāi qǐlái hái tǐng shùnchàng.
Tuy chiếc xe này bề ngoài cũ kỹ, nhưng lái vẫn khá êm.
Biékàn píngshí bù zěnme shuōhuà, guānjiàn shíkè tā hěn yǒu zhǔjiàn.
Dù bình thường ít nói, nhưng lúc then chốt anh ấy rất có chính kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在句首,表示“虽然”的意思,后半句常用“可”、“但是”等呼应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别看……,可/但是……
Dùng ở đầu câu chỉ sự nhượng bộ, tương đương với 'tuy rằng', vế sau nêu ra kết quả bất ngờ trái ngược với bề ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
