Bǎohù shēngtài huánjìng yǐjīng dào le kèbùrónghuǎn de dìbù.Bảo vệ môi trường sinh thái đã đến mức không thể trì hoãn nữa rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
事情刻不容缓shìqing kèbùrónghuǎnsự việc vô cùng khẩn cấp
任务刻不容缓rènwù kèbùrónghuǎnnhiệm vụ không thể chậm trễ
刻不容缓地行动kèbùrónghuǎn de xíngdònghành động không chút chậm trễ
到了刻不容缓的地步dào le kèbùrónghuǎn de dìbùđến mức không thể chậm trễ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间紧迫,容不得丝毫延误。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 刻不容缓
Thường giữ vai trò vị ngữ trong câu biểu thị sự việc, nhiệm vụ mang tính cấp bách cao, phải xử lý ngay. VD: 治理污染刻不容缓。– Xử lý ô nhiễm không thể chậm trễ.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.