Chuyển đến nội dung
迫不及待

pòbùjídài

Hán Việt: BÁCH BẤT CẬP ĐÃI

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. nóng lòng không thể chờ đợi
  2. vội vã
  3. sốt ruột

Ví dụ

  1. 一放学,他就迫不及待地跑回了家。

    Yí fàngxué, tā jiù pòbùjídài de pǎo huíle jiā.

    Vừa tan học, cậu ấy liền vội vã chạy ngay về nhà.

  2. 拆开包裹后,她迫不及待地想试试新衣服。

    Chāikāi bāoguǒ hòu, tā pòbùjídài de xiǎng shìshi xīn yīfu.

    Sau khi mở kiện hàng ra, cô ấy sốt ruột muốn thử ngay bộ quần áo mới.

  3. 听到门铃响,孩子们迫不及待地跑去开门。

    Tīngdào ménlíng xiǎng, háizimen pòbùjídài de pǎo qù kāimén.

    Nghe thấy chuông cửa reo, bọn trẻ vội vã chạy ra mở cửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 迫不及待地想 pòbùjídài de xiǎngnóng lòng muốn
  • 迫不及待地打开 pòbùjídài de dǎkāisốt ruột mở ra
  • 显得迫不及待 xiǎnde pòbùjídàitỏ ra hết sức nôn nóng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

急迫得不能再等待。形容心情十分急切。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迫不及待 + 地 + động từ

dùng làm trạng ngữ chỉ sự gấp gáp, nóng lòng thực hiện hành động. VD: 他迫不及待地吃了起来。– Anh ấy vội vã ăn ngấu nghiến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迫
不
及
待

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1