1Thành ngữ
- nóng lòng không thể chờ đợi
- vội vã
- sốt ruột
Ví dụ
Yí fàngxué, tā jiù pòbùjídài de pǎo huíle jiā.
Vừa tan học, cậu ấy liền vội vã chạy ngay về nhà.
Chāikāi bāoguǒ hòu, tā pòbùjídài de xiǎng shìshi xīn yīfu.
Sau khi mở kiện hàng ra, cô ấy sốt ruột muốn thử ngay bộ quần áo mới.
Tīngdào ménlíng xiǎng, háizimen pòbùjídài de pǎo qù kāimén.
Nghe thấy chuông cửa reo, bọn trẻ vội vã chạy ra mở cửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急迫得不能再等待。形容心情十分急切。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迫不及待 + 地 + động từ
dùng làm trạng ngữ chỉ sự gấp gáp, nóng lòng thực hiện hành động. VD: 他迫不及待地吃了起来。– Anh ấy vội vã ăn ngấu nghiến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
