Chuyển đến nội dung
前天

qiántiān

Hán Việt: TIỀN THIÊN

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. hôm kia

Ví dụ

  1. 前天下午下了一场大雨。

    Qiántiān xiàwǔ xiàle yì chǎng dàyǔ.Chiều hôm kia đã mưa một trận rất to.

  2. 我是前天刚到北京的。

    Wǒ shì qiántiān gāng dào Běijīng de.Tôi mới đến Bắc Kinh hôm kia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 前天上午 qiántiān shàngwǔsáng hôm kia
  • 前天晚上 qiántiān wǎnshangtối hôm kia
  • 大前天 dàqiántiānkìa hôm trước (ba ngày trước)
  • 前天早上 qiántiān zǎoshangsáng hôm kia
  • 前天下午 qiántiān xiàwǔchiều hôm kia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昨天以前的一天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

前天 + động từ / cụm động từ

dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước vị ngữ hoặc đầu câu. VD: 前天我买了这本书。– Hôm kia tôi đã mua cuốn sách này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1