📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “力不从心”
1Thành ngữ
- lực bất tòng tâm
- lòng muốn nhưng sức không đủ
Ví dụ
Niánjì dà le, zuò zhònghuór cháng gǎndào lìbùcóngxīn.
Tuổi cao rồi, làm việc nặng thường cảm thấy lực bất tòng tâm.
Tā hěn xiǎng bāng péngyou dùguò nánguān, kěxī cáilì yǒuxiàn, shēn gǎn lìbùcóngxīn.
Anh ấy rất muốn giúp bạn vượt qua giai đoạn khó khăn, tiếc là tài chính eo hẹp, cảm thấy vô cùng bất lực.
Miànduì fùzá de guǎnlǐ wèntí, xīnshǒu zhǔguǎn jiànjiàn juéde lìbùcóngxīn.
Đối mặt với những vấn đề quản lý phức tạp, người quản lý mới dần cảm thấy đuối sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里想做,但力量够不上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感/觉得 + 力不从心
dùng miêu tả trạng thái tâm lý hoặc thể lực không đáp ứng được mục tiêu muốn làm. VD: 越发觉得力不从心 – Càng thấy đuối sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
