📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “随心所欲”
1Thành ngữ
- tùy ý làm theo ý thích
- muốn sao làm vậy
- tùy tâm sở dục
- tùy thích, muốn sao làm vậy
- làm theo ý muốn, tùy thích
- tùy ý, muốn gì làm nấy, thỏa thích
Ví dụ
Zài zhège tuánduì lǐ, nǐ bù néng suíxīnsuǒyù.
Trong tập thể này, bạn không thể muốn làm gì thì làm.
Jiàqī lǐ tā suíxīnsuǒyù de ānpái zìjǐ de shíjiān.
Trong kỳ nghỉ anh ấy tùy ý sắp xếp thời gian của mình theo sở thích.
Huàhuà shí, tā suíxīnsuǒyù de huīsǎ sècǎi, chuàngzuò chū le jiézuò.
Khi vẽ tranh, ông ấy tùy ý phóng bút sắc màu theo ý thích và đã tạo nên kiệt tác.
Zài gōnggòng chǎnghé jiǎnghuà bù néng suí xīn suǒ yù, yào gùjí tārén gǎnshòu.
Nói năng nơi công cộng không thể muốn sao làm vậy, cần phải để ý đến cảm nhận của người khác.
Zài gōnggòng chǎnghé bù néng suíxīnsuǒyù, yào zūnshǒu jìlǜ.
Ở chốn công cộng không thể muốn làm gì thì làm, cần phải tuân thủ kỷ luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完全按照自己的心愿,想怎么做就怎么做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随心所欲地 + 动词
Làm trạng ngữ chỉ hành động diễn ra hoàn toàn theo ý muốn chủ quan, không bị trói buộc gò bó. VD: 他随心所欲地画着。– Anh ấy tùy ý vẽ theo sở thích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
