Chuyển đến nội dung
随心所欲隨心所欲

suíxīnsuǒyù

Hán Việt: TÙY TÂM SỞ DỤC

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. tùy ý làm theo ý thích
  2. muốn sao làm vậy
  3. tùy tâm sở dục
  4. tùy thích, muốn sao làm vậy
  5. làm theo ý muốn, tùy thích
  6. tùy ý, muốn gì làm nấy, thỏa thích

Ví dụ

  1. 在这个团队里,你不能随心所欲。

    Zài zhège tuánduì lǐ, nǐ bù néng suíxīnsuǒyù.

    Trong tập thể này, bạn không thể muốn làm gì thì làm.

  2. 假期里他随心所欲地安排自己的时间。

    Jiàqī lǐ tā suíxīnsuǒyù de ānpái zìjǐ de shíjiān.

    Trong kỳ nghỉ anh ấy tùy ý sắp xếp thời gian của mình theo sở thích.

  3. 画画时,他随心所欲地挥洒色彩,创作出了杰作。

    Huàhuà shí, tā suíxīnsuǒyù de huīsǎ sècǎi, chuàngzuò chū le jiézuò.

    Khi vẽ tranh, ông ấy tùy ý phóng bút sắc màu theo ý thích và đã tạo nên kiệt tác.

  4. 在公共场合讲话不能随心所欲,要顾及他人感受。

    Zài gōnggòng chǎnghé jiǎnghuà bù néng suí xīn suǒ yù, yào gùjí tārén gǎnshòu.

    Nói năng nơi công cộng không thể muốn sao làm vậy, cần phải để ý đến cảm nhận của người khác.

  5. 在公共场合不能随心所欲,要遵守纪律。

    Zài gōnggòng chǎnghé bù néng suíxīnsuǒyù, yào zūnshǒu jìlǜ.

    Ở chốn công cộng không thể muốn làm gì thì làm, cần phải tuân thủ kỷ luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不能随心所欲 bù néng suíxīnsuǒyùkhông thể muốn sao làm vậy
  • 随心所欲地生活 suíxīnsuǒyù de shēnghuósống theo ý thích của mình
  • 随心所欲地表达 suíxīnsuǒyù de biǎodábày tỏ tùy ý theo lòng mình
  • 随心所欲地支配 suíxīnsuǒyù de zhīpèitùy ý chi phối theo sở thích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

完全按照自己的心愿,想怎么做就怎么做。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随心所欲地 + 动词

Làm trạng ngữ chỉ hành động diễn ra hoàn toàn theo ý muốn chủ quan, không bị trói buộc gò bó. VD: 他随心所欲地画着。– Anh ấy tùy ý vẽ theo sở thích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

随
心
所
欲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1