1Danh từ
- thìa
- muôi
- vá
- muỗng (lượng từ)
Ví dụ
Qǐng gěi wǒ ná yì bǎ sháozi.
Làm ơn lấy cho tôi một chiếc thìa.
Māma yòng dàsháo chéng le yì wǎn rètāng.
Mẹ dùng muôi lớn múc một bát canh nóng.
Zhè ge sháo shì mùtou zuò chéng de.
Chiếc muôi này được làm bằng gỗ.
Hē kāfēi shí tā jiā le liǎng sháo táng.
Khi uống cà phê anh ấy cho thêm hai thìa đường.
Chǎocài shí fàng yì sháo yán jiù gòu le.
Lúc xào rau cho một thìa muối là đủ rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛汤、饭等用的带把儿的器具;也作为容量单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 勺 + danh từ
Dùng làm lượng từ chỉ số lượng đong bằng thìa, muôi. VD: 加一勺蜂蜜 – Thêm một thìa mật ong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “勺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
