Chuyển đến nội dung
勺子

sháozi

Hán Việt: CHƯỢC TỬ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 把、个

1Danh từ

  1. cái thìa
  2. cái muỗng
  3. thìa, muỗng

Ví dụ

  1. 喝汤要用勺子。

    Hē tāng yào yòng sháozi.Uống canh phải dùng thìa.

  2. 服务员,请给我一把勺子。

    Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bǎ sháozi.Phục vụ ơi, cho tôi xin một cái thìa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把勺子 yì bǎ sháozimột cái thìa
  • 铁勺子 tiě sháozithìa sắt
  • 用勺子吃 yòng sháozi chīăn bằng thìa
  • 塑料勺子 sùliào sháozithìa nhựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

舀取液体或流体食物等用的器具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 勺子 + động từ

dùng thìa/muỗng để làm gì. VD: 孩子学会了用勺子吃饭。– Đứa bé đã biết dùng thìa xúc cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勺
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1