Chuyển đến nội dung
阿司匹林

āsīpǐlín

Hán Việt: A TƯ THẤT LÂM

Danh từ

Lượng từ: 片、盒

1Danh từ

  1. aspirin (thuốc giảm đau, hạ sốt)

Ví dụ

  1. 医生给他开了一些阿司匹林。

    Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē āsīpǐlín.Bác sĩ đã kê cho anh ấy một ít aspirin.

  2. 服用阿司匹林可以缓解头痛。

    Fúyòng āsīpǐlín kěyǐ huǎnjiě tóutòng.Uống aspirin có thể làm dịu cơn đau đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃阿司匹林 chī āsīpǐlínuống aspirin
  • 一片阿司匹林 yí piàn āsīpǐlínmột viên aspirin
  • 阿司匹林肠溶片 āsīpǐlín chángróngpiànviên bao tan trong ruột aspirin
  • 阿司匹林过敏 āsīpǐlín guòmǐndị ứng aspirin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种常用的解热镇痛药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 阿司匹林 + 过敏

Bị dị ứng với aspirin. VD: 他对阿司匹林过敏。– Anh ấy dị ứng với aspirin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
司
匹
林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1