1Động từ
- sở hữu
- có
- sở hữu, có được
- sở hữu, có
Ví dụ
Tā yōngyǒu fēngfù de jiàoxué jīngyàn.
Anh ấy sở hữu kinh nghiệm giảng dạy phong phú.
Zhè ge guójiā yōngyǒu fēngfù de zìrán zīyuán.
Quốc gia này có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Zhǐyǒu nǔlì fèndòu, cáinéng yōngyǒu měihǎo de wèilái.
Chỉ có nỗ lực phấn đấu mới có thể sở hữu một tương lai tươi đẹp.
Jiànkāng shì yì bǐ cáifù, yōngyǒu tā cái néng chuàngzào wèilái.
Sức khỏe là một tài sản quý, có được nó mới tạo dựng được tương lai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
领有;具有(多用于大而重要的人或事物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 拥有 + tân ngữ trừu tượng hoặc quy mô lớn (kinh nghiệm, tài nguyên, dân số...)
Biểu thị sở hữu hoặc có được những thứ lớn lao, quan trọng, thường không dùng cho đồ vật nhỏ nhặt thường ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
