Chuyển đến nội dung
拥有擁有

yōngyǒu

Hán Việt: UNG HỮU

HSK5

1Động từ

  1. sở hữu
  2. có
  3. sở hữu, có được
  4. sở hữu, có

Ví dụ

  1. 他拥有丰富的教学经验。

    Tā yōngyǒu fēngfù de jiàoxué jīngyàn.

    Anh ấy sở hữu kinh nghiệm giảng dạy phong phú.

  2. 这个国家拥有丰富的自然资源。

    Zhè ge guójiā yōngyǒu fēngfù de zìrán zīyuán.

    Quốc gia này có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

  3. 只有努力奋斗,才能拥有美好的未来。

    Zhǐyǒu nǔlì fèndòu, cáinéng yōngyǒu měihǎo de wèilái.

    Chỉ có nỗ lực phấn đấu mới có thể sở hữu một tương lai tươi đẹp.

  4. 健康是一笔财富,拥有它才能创造未来。

    Jiànkāng shì yì bǐ cáifù, yōngyǒu tā cái néng chuàngzào wèilái.

    Sức khỏe là một tài sản quý, có được nó mới tạo dựng được tương lai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拥有财富 yōngyǒu cáifùsở hữu của cải
  • 拥有资源 yōngyǒu zīyuáncó được tài nguyên
  • 拥有权力 yōngyǒu quánlìnắm giữ quyền lực
  • 拥有产权 yōngyǒu chǎnquánsở hữu quyền tài sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

领有;具有(多用于大而重要的人或事物)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 拥有 + tân ngữ trừu tượng hoặc quy mô lớn (kinh nghiệm, tài nguyên, dân số...)

Biểu thị sở hữu hoặc có được những thứ lớn lao, quan trọng, thường không dùng cho đồ vật nhỏ nhặt thường ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拥
有

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1