Chuyển đến nội dung
十月

shíyuè

Hán Việt: THẬP NGUYỆT

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tháng mười
  2. tháng 10

Ví dụ

  1. 十月是北京最美的季节。

    Shíyuè shì Běijīng zuì měi de jìjié.Tháng mười là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh.

  2. 我们学校十月份开运动会。

    Wǒmen xuéxiào shíyuèfèn kāi yùndònghuì.Trường chúng tôi tổ chức đại hội thể thao vào tháng mười.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十月初 shíyuè chūđầu tháng mười
  • 十月中旬 shíyuè zhōngxúngiữa tháng mười
  • 十月底 shíyuè dǐcuối tháng mười
  • 金秋十月 jīnqiū shíyuètháng mười mùa thu vàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一年的第十个月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 十月(份) + động từ

Chỉ hành động diễn ra vào tháng mười. VD: 这部电影将在十月上映。– Bộ phim này sẽ được công chiếu vào tháng mười.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1