1Lượng từ
- ki-lô-mét
- cây số
Ví dụ
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng dàyuē yǒu sānshí qiānmǐ.
Từ đây đến sân bay khoảng ba mươi ki-lô-mét.
Tā měitiān zǎoshang dōu jiānchí pǎo wǔ qiānmǐ.
Mỗi sáng anh ấy đều kiên trì chạy năm ki-lô-mét.
Zhè zuò dàqiáo quáncháng chāoguò le liǎng qiānmǐ.
Cây cầu lớn này có tổng chiều dài hơn hai ki-lô-mét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长度计量单位,等于一千米,亦称公里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 千米
Biểu thị độ dài hoặc khoảng cách theo đơn vị ki-lô-mét. VD: 这条路长十千米。– Con đường này dài mười ki-lô-mét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
